

ưu tiên- sự được đặt lên trước hoặc được chọn trước so với người hay việc khác; vị thế được ưu tiên
eine Sache oder Person hat einen Vorrang
ưu điểm- đặc tính tốt của một sự vật hoặc con người khiến nó nổi bật hơn khi so sánh với những cái khác
gute Eigenschaft einer Sache oder Person, die jene im Vergleich zu anderen besonders auszeichnet
đặc quyền- quyền lợi ưu tiên hoặc sự ưu đãi đặc biệt mà ai đó hoặc cái gì đó được hưởng
ein Vorrecht oder eine Vergünstigung besitzen
hạng ưu- sự tuyên dương hoặc danh hiệu đạt được khi ai đó có thành tích học tập rất tốt trong học bạ
Auszeichnung, die jemand bei sehr guten Noten im Zeugnis erhält
tàu tăng cường- chuyến tàu chạy trước chuyến tàu theo lịch trình để giảm bớt tải cho chuyến chính
Zug, der vor dem fahrplanmäßigen Zug eingesetzt wird, um diesen zu entlasten
độ rơ- quãng đường mà cò súng di chuyển từ lúc bắt đầu bóp đến khi chạm điểm cản
der Weg, den das Abzugszüngel bis zum Erreichen des Druckpunktes zurücklegt