

canh gác- việc quan sát ai đó hoặc cái gì đó nhằm mục đích kiểm soát hoặc tăng cường an ninh
Beobachtung von jemandem oder etwas zwecks Kontrolle oder zur Erhöhung der Sicherheit
đồn, trạm- trụ sở làm việc của cảnh sát hoặc cứu hỏa
Dienststelle der Polizei oder Feuerwehr
phiên gác, ca gác- cách gọi tắt cho nhiệm vụ canh gác hoặc nhóm binh lính thực hiện nhiệm vụ này
Kurzform für den Wachdienst oder die Gruppe von Soldaten, die diesen durchführt
lính gác, người canh gác- người có nhiệm vụ canh giữ cái gì đó
Person, die etwas bewacht