
cuội tròn- Viên đá tròn, nhẵn, cứng ở trong dòng nước chảy; đá cuội.
runder, glatter, harter Stein in fließendem Wasser, Kiesel
đá lộ thiên- Hòn đá nằm rải rác trên cánh đồng, trơ ra khỏi mặt đất.
zerstreut auf dem Feld liegender, nackt aus dem Boden hervorragender Stein
đá tảng- Một hòn đá cứng, một mảnh đá lớn.
ein harter Stein, Gesteinsbrocken
bi ve- Viên bi dùng làm đồ chơi trẻ em, làm từ đất sét nung hoặc đá cẩm thạch, vốn ban đầu được thay bằng đá cuội.
aus gebranntem Ton oder Marmor verfertigte Spielkugel als Kinderspielzeug, an deren Stelle ursprünglich Kieselsteine verwendet wurden
đá phủ- Tảng đá nằm giữa lớp đất cỏ và các mạch chứa khoáng, phải được dọn đi để tiếp cận các mạch đó.
Stein, der zwischen dem Rasen und den mineralhaltigen Gängen liegt und weggeschafft werden muss, um zu diesen zu gelangen
đá- Đá, cũng dùng để chỉ một số loại đá nhất định.
Gestein, auch bestimmte Gesteinsarten
da dày- Một loại da rất dày và bền.
ein starkes Leder
váng sữa- Phần nước sữa còn lại sau khi sữa đông tách khối.
Molke
lưới kéo- Loại lưới kéo chắc, cao, có túi lưới nhưng không có tấm chắn, dùng để bắt cá trong ao và hồ nhỏ.
ein starkes, hohes Zugnetz mit einem Sack ohne Spiegel, zum Ausfischen von Teichen und kleinen Seen
tẩu thuốc- Một cái tẩu dùng để hút thuốc lá.
eine Tabakpfeife