

chổi phủi- Dụng cụ cầm tay có lông mềm, mảnh, lông vũ hoặc vật liệu tương tự, dùng để phủi bụi hay làm sạch, thường ở những chỗ khó với tới.
handliches Gerät mit weichen, dünnen Borsten, Federn oder dergleichen zum Entfernen von Staub oder Schmutz, häufig an schwer erreichbaren Stellen
tàu lá- Phiến lá dạng lông chim của dương xỉ, cây cọ và các loài tương tự.
gefiedertes Blatt des Farns, der Palme und so weiter
đuôi- Phần đuôi của các loài hươu, nai và hươu đỏ.
Schwanz von Reh- und Rotwild