
chuyển đi- Việc thay đổi nơi cư trú sang một địa điểm khác, thường nói về cá nhân, cũng có thể là tổ chức hoặc công ty.
Wechsel des Wohnsitzes (an einen anderen Ort, meist von Personen, auch von Organisationen, Firmen)
di cư- Sự di chuyển theo mùa của chim đến một nơi khác, xét từ Trung Âu thì phần lớn là về phía nam, chẳng hạn đến châu Phi.
Vogelzug an einen anderen Ort (von Mitteleuropa aus betrachtet meist in den Süden, beispielsweise nach Afrika)