Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Weizenbier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weizenbier
das
[ˈvaɪ̯t͡sn̩ˌbiːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Weizenbiere
Định nghĩa
1
bia lúa mì
- loại bia được ủ từ lúa mì
aus Weizen gebrautes Bier
In Süddeutschland wird mehr
Weizenbier
als Pils getrunken.
Ở miền Nam nước Đức, người ta uống nhiều bia lúa mì hơn bia pils.
„Als ich mich gegen halb zwölf an der Bar der Oberwelt mit einem frischen
versorgt hatte, war es so weit.“
Từ đồng nghĩa
Weißbier
Weiße
Từ cụ thể hơn
Hefeweizen
Weizenbier
"Khi tôi mua một cốc bia lúa mì tươi tại quầy bar của Oberwelt vào khoảng gần mười hai giờ, thì đã đến lúc."
Danh từ