

bước ngoặt- sự thay đổi sâu sắc, sự chuyển biến
einschneidende Veränderung, Umbruch
Sự kiện Chuyển đổi Hòa bình- cuộc cách mạng hòa bình năm 1989 ở một số nước khối Đông, đặc biệt là sự chuyển đổi ở Cộng hòa Dân chủ Đức
friedliche Revolution 1989 in mehreren Ostblock-Ländern, insbesondere die Wende in der DDR
bước chuyển- sự thay đổi lịch sử sang một giai đoạn mới
historische Veränderung zu einem neuen Abschnitt
kỹ thuật quay vòng- kỹ thuật đổi hướng ở cuối bể bơi
Technik des Richtungswechsels am Ende des Schwimmbeckens
động tác xoay người- cú nhảy mà mặt trước của cơ thể hướng về phía dụng cụ
Sprung, bei dem die Vorderseite des Körpers dem Gerät zugewandt ist
động tác xoay vòng- động tác trong đó một đường cung được thực hiện trên cùng một cạnh về phía trước và phía sau
Figur, bei der ein Bogen auf der gleichen Kante vorwärts und rückwärts ausgeführt wird
thao tác căng buồm đổi hướng- thao tác điều khiển thuyền buồm để thay đổi hướng
Segelmanöver zur Richtungsänderung
người Wend- thành viên của một dân tộc Tây Slav
Angehöriger eines westslawischen Volkes