Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Werkstatt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Werkstatt
die
[ˈvɛʁkˌʃtat]
Danh từ
Số nhiều: Werkstätten
Định nghĩa
1
xưởng
- phòng làm việc của một thợ thủ công
Arbeitsraum eines Handwerkers
In unserer
Werkstatt
sind auch Schraubenzieher aller Größen.
Trong xưởng của chúng tôi cũng có các loại tua vít với mọi kích cỡ.
„Für andere Geschäfte bediente er sich der Rotunde, die ihm auf dem Wege vom Mittagessen zur
am nächsten lag.“
Từ đồng nghĩa
Atelier
Studio
Werkstätte
Từ cụ thể hơn
Automobilwerkstatt
Autowerkstatt
Behindertenwerkstatt
Böttcherwerkstatt
Büchsenmacherwerkstatt
Druckwerkstatt
Fachwerkstatt
Fälscherwerkstatt
+ 12 more
Werkstatt
"Đối với các cửa hàng khác, ông ấy sử dụng tòa nhà hình tròn nằm gần nhất trên đường từ bữa trưa về xưởng."
Danh từ