
phương Tây- Phần thế giới, trong đó bao gồm các nước Bắc Mỹ và Tây Âu, trong số những nước khác
Weltteil, zu dem sich unter anderem die nordamerikanischen und westeuropäischen Länder zählen
tây- Từ xác định cho một địa danh, mô tả vị trí phía tây của nó so với một đối tượng nào đó
Bestimmungswort zu einem Toponym, das dessen westliche Lage im Verhältnis zu etwas beschreibt
gió tây- Gió từ phía tây
Wind aus Westen