Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Witwe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Witwe
die
[ˈvɪtvə]
Danh từ
Số nhiều: Witwen
Định nghĩa
1
góa phụ
- người phụ nữ có chồng đã qua đời
Frau, deren Ehegatte verstorben ist
Als
Witwe
hat sie es schwer, ihre Kinder allein zu erziehen.
Là một góa phụ, cô ấy gặp nhiều khó khăn trong việc một mình nuôi dạy các con.
Từ đồng nghĩa
Witfrau
Witib
Wittib
Wittibe
Từ cụ thể hơn
Gräfinwitwe
Kriegerwitwe
Kriegswitwe
Kurfürstenwitwe
Seemannswitwe
Strohwitwe
„Beide sind
Witwer
, denen die
Witwe
Goos, der das Haus zu eigen ist, die Wirtschaft führt.“
Cả hai đều là góa phụ, mà bà Goos, chủ nhân ngôi nhà, là người quản lý việc kinh tế.
Danh từ