Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zaster' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zaster
der
[ˈt͡sastɐ]
Danh từ
Định nghĩa
1
tiền
- Từ lóng chỉ tiền bạc, tiền dùng để chi tiêu hoặc sở hữu.
Geld
Ich habe keinen
Zaster
mehr.
Tôi không còn đồng nào nữa.
„Deshalb trifft man hier auch jeden, der genug
Zaster
hat, herzukommen.“
Từ đồng nghĩa
Barschaft
Kies
Kohle
Schotter
Zunder
“Vì vậy ở đây cũng gặp được bất kỳ ai có đủ tiền để đến đây.”
Danh từ