

ngôn ngữ ký hiệu- Hình thức giao tiếp trong đó việc truyền đạt ngôn ngữ được bổ sung hoặc thay thế bằng các dấu hiệu không dùng lời nói.
Art der Kommunikation, bei der die sprachliche Kommunikation durch nichtsprachliche Zeichen ergänzt oder auch ersetzt wird