

thuế quan- Khoản phí hoặc thuế đánh vào việc nhập khẩu hoặc xuất khẩu hàng hóa vào một lãnh thổ có chủ quyền được phân định; cũng có thể chỉ sự đền đáp, giá cả, học phí
Abgabe oder Steuer für bzw. auf die Einfuhr beziehungsweise Ausfuhr von Waren in ein abgegrenztes, hoheitliches Gebiet Gegenleistung, Preis, Lehrgeld
lệ phí cầu đường- Khoản phí cho việc sử dụng đường xá và cầu cống
Abgabe für die Benutzung von Wegen und Brücken
hải quan- Cơ quan có trách nhiệm thu thuế quan
Behörde, die für die Einnahme des Zolles^([1]) zuständig ist
inch- Đơn vị đo chiều dài tương đương 2,54 cm
Inch; Längeneinheit, die 2,54 cm entspricht
thốn (đơn vị đo cổ)- Đơn vị đo chiều dài, tùy theo vùng mà tương ứng từ 2 đến 3 cm
Maßeinheit für die Länge, die je nach Gegend 2 bis 3 cm entsprach