

sự sụp đổ- sự sụp đổ về kinh tế hoặc tài chính của một cá nhân hoặc một hệ thống
wirtschaftlicher oder finanzieller Absturz einer Person oder eines Systems
suy sụp- sự tổn hại sức khỏe đột ngột của cơ thể mà không có tác động bên ngoài
plötzliche gesundheitliche Schädigung des Körpers ohne äußere Einwirkung