

sự cắt- việc cắt hoặc cưa vật liệu theo mẫu hoặc theo kích thước đã định sẵn
das Schneiden oder Sägen von Materialien nach Schablone oder Maßvorgabe
miếng cắt- chính vật đã được cắt theo mẫu hoặc kích thước nhất định
das zugeschnittene Objekt selbst
xưởng cắt- nơi diễn ra việc cắt vật liệu
der Ort an dem zugeschnitten wird
dáng vẻ- tính chất, trạng thái hoặc tầm vóc của một sự vật hoặc con người
die Beschaffenheit, der Stand von etwas oder jemandem