
ngăn cản ai đó, giữ ai đó tránh xa điều gì- ngăn ai đó làm điều gì, giữ ai đó tránh xa điều gì
jemanden an etwas hindern, von etwas fernhalten
tổ chức sự kiện- Tổ chức điều gì đó
etwas veranstalten
giữ (trẻ nhỏ không mặc quần) trên không để đi tiểu ngoài trời- (đặt một đứa trẻ nhỏ ngoài trời với bộ phận sinh dục trần để tiểu tiện) lên cao hơn mặt đất
(ein Kleinkind im Freien mit nacktem Podex zum Urinieren) über dem Boden halten