
phát thư- mang hoặc giao một vật đến cho nhiều người nhận khác nhau, thường là thư từ, báo chí hoặc hàng hóa.
etwas verschiedenen Empfängern zubringen
giải quyết- đưa một cuộc tranh chấp, xung đột hoặc cuộc đấu đến chỗ ngã ngũ bằng cách trực tiếp tiến hành hoặc tham gia vào nó.
eine Auseinandersetzung zur Entscheidung führen
mang thai đủ tháng- mang đứa trẻ trong tử cung cho đến khi sinh ra, không bị sinh non hay gián đoạn thai kỳ.
ein Kind bis zur Geburt im Mutterleib tragen
xóa tên- gạch bỏ tên ai đó hoặc một mục nào đó ra khỏi danh sách, sổ đăng ký hoặc bản ghi.
jemanden oder etwas aus einer Liste streichen