
bôi trơn- tra chất bôi trơn vào các bộ phận cần bôi trơn của một thiết bị hoặc máy móc.
die Schmierstellen eines Gerätes mit Schmiermittel versorgen
chép bài- sao chép hoặc lấy trộm nội dung của người khác một cách không hợp pháp, nhất là trong học tập.
den Text eines anderen illegitim übernehmen, kopieren
chép ngoáy- chép lại điều gì đó bằng chữ viết cẩu thả, khó đọc và không sạch sẽ.
etwas mit unsauberer Handschrift abschreiben
lao xuống- đột ngột mất độ cao, sụt xuống hoặc rơi nhào.
plötzlich an Höhe verlieren, absacken, abstürzen
treo máy- bị sập hoặc ngừng hoạt động do quá tải, đặc biệt là chương trình hoặc hệ thống máy tính.
aufgrund von Überlastung abstürzen
coi rẻ- nói xấu, hạ thấp hoặc xem thường ai đó hay điều gì đó.
jemand oder etwas schlechtmachen, geringschätzen
lao dốc- bị thua lỗ, suy giảm mạnh hoặc rơi vào khủng hoảng.
einen Verlust erleiden; in eine Krise geraten
hối lộ- dùng tiền hoặc của cải khác để mua chuộc ai đó.
jemanden mit Geld oder anderen Gütern bestechen