

duyệt qua- đi dọc theo một đoạn đường, hàng ngũ hoặc khu vực để kiểm tra, xem xét hoặc thực hiện một nghi thức trang trọng
eine Strecke zur Kontrolle, prüfend oder feierlich entlanggehen
đo bước- đo một vật hoặc một quãng bằng cách dùng số bước chân để ước lượng độ dài
etwas mithilfe von Schritten abmessen
bước đi- rời đi một cách đĩnh đạc, trang nghiêm, với những bước chân chậm rãi và có chừng mực
würdevoll, mit gemessenen Schritten weggehen