

bơi đi- tự bơi hoặc nổi trôi mà rời xa khỏi một nơi, trôi đi theo dòng nước.
sich schwimmend wegbewegen
rời đi- rời khỏi một nơi nào đó, bỏ đi.
sich von irgendwo wegbewegen; einen Ort verlassen
giảm bớt- làm mất đi hoặc làm giảm bớt thứ gì đó bằng cách bơi, nhất là mỡ thừa hoặc cân nặng.
durch Schwimmen einbüßen, verringern
bơi xong- bơi hết một quãng đường nhất định hoặc bơi trong một khoảng thời gian nhất định như một hoạt động thể thao.
(als sportliche Betätigung) eine bestimmte Strecke schwimmend zurücklegen oder für eine bestimmte Zeit schwimmen
dùng hết- sử dụng hết giá trị của loại vé bể bơi có hiệu lực dài hạn như vé tháng, vé mùa hoặc vé nhiều lượt bằng việc đi bơi cho đến khi hết giá trị sử dụng.
für längere Zeit, eine bestimmte Dauer gültige Karte einer Badeanstalt (Dauer-, Saison-, Sammelkarte oder dergleichen) aufbrauchen