„Er streifte die Kleider ab, glitt in den Weiher und schwamm ein paar Stöße vom Ufer weg.“
“Anh ta cởi quần áo ra, trượt xuống ao và bơi vài sải ra xa bờ.”
2
trôi đi- bị dòng nước cuốn đi, bị nước làm cho di chuyển ra xa.
von der Strömung wegbewegt werden
„Ein Hochwasser, und die Hütte schwimmt weg, ein Wirbelsturm, und das Dach ist perdu, ein Regenguß, und die Pfützen wimmeln von Moskitolarven.“
“Chỉ cần một trận lũ là túp lều bị cuốn trôi, một cơn lốc xoáy là mái nhà coi như mất sạch, và một trận mưa rào là các vũng nước đầy nhung nhúc ấu trùng muỗi.”