
tuyệt đối- không bị bất kỳ điều kiện nào ràng buộc, có hiệu lực và/hoặc tính bắt buộc vô hạn định
durch nichts bedingt, von uneingeschränkter Gültigkeit und/oder Verbindlichkeit
chuyên chế- Liên quan đến hoặc có quyền cai trị không giới hạn
unumschränkte Herrschaft betreffend oder habend
hoàn toàn- hoàn toàn, ở mức độ đầy đủ nhất
ganz und gar, in vollem Maße
chắc chắn- Dù sao đi nữa
auf jeden Fall
cực đỉnh- không để bị vượt qua hoặc tăng lên
sich nicht überbieten oder steigern lassend
tuyệt đối- Hoàn toàn, hoàn toàn.
völlig, vollkommen
tuyệt đối- Không phụ thuộc vào bất cứ điều gì và không liên quan đến bất cứ thứ gì, xét riêng nó.
von nichts abhängend und zu nichts in Beziehung stehend, an sich betrachtet
tuyệt đối- Được tính toán theo một đơn vị cơ bản cụ thể
auf eine bestimmte Grundeinheit bezogen
độc lập- Độc lập, không phụ thuộc vào bất kỳ yếu tố nào và/hoặc không bị xác định thông qua so sánh, tự tồn tại mà không cần bất kỳ sự trợ giúp nào.
für sich stehend, von nichts abhängend und/oder sich nicht durch einen Vergleich bestimmen lassend, ohne jegliche Hilfsmittel auskommend
nguyên chất- Nguyên chất hoặc gần như nguyên chất
rein oder fast rein