

khởi hành đi bộ- bắt đầu một chuyến đi bộ đường dài, rời một nơi nào đó và lên đường bằng chân
zu einer Wanderung aufbrechen, sich zu Fuß von einem Ort aufmachen
đi bộ khắp- đi bộ xuyên qua, đi khắp toàn bộ một khu vực để tham quan hoặc khảo sát
ein ganzes Gebiet auf Wanderungen durchqueren, ablaufen
rời đi- rời khỏi một địa điểm, nơi làm việc, hội đoàn v.v. để tìm cơ hội hoạt động mới hoặc điều kiện tốt hơn ở nơi khác
einen Ort, eine Arbeitsstelle, einen Verein etc. verlassen, um woanders ein neues Tätigkeitsfeld, bessere Bedingungen zu finden