Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'fortgehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fortgehen
[ˈfɔʁtˌɡeːən]
Động từ
Định nghĩa
1
đi khỏi
- rời khỏi một địa điểm
sich von einer Stelle entfernen
Danach wollte er
fortgehen
.
Sau đó anh ấy muốn đi khỏi.
2
Từ đồng nghĩa
andauern
entfernen
weggehen
weitergehen
Từ trái nghĩa
aufhören
bleiben
enden
tiếp diễn
- diễn ra không bị gián đoạn
ohne Unterbrechung verlaufen
Das ging so fort, bis plötzlich eine drastische Änderung eintrat.
Việc đó cứ tiếp diễn như vậy cho đến khi một sự thay đổi đột ngột xảy ra.
Động từ