Man munkelt, dass der Chef schon seit Jahren eine Affäre mit der Sekretärin hat.
Người ta đồn rằng ông chủ đã có cuộc tình, mối quan hệ ngoài hôn nhân với cô thư ký từ nhiều năm nay.
„Sie blickte die junge Begleiterin ihres alten Bekannten strahlend an, als erwartete sie sich von ihr eine Bestätigung, daß jene Affäre damals keine Zukunft gehabt hatte.“
“Cô ấy nhìn người bạn đồng hành trẻ tuổi của người quen cũ với ánh mắt rạng rỡ, như thể mong đợi ở cô ấy một lời xác nhận rằng cuộc ngoại tình đó khi ấy đã không có tương lai.”