
đại lý, văn phòng đại diện- văn phòng cung cấp dịch vụ môi giới hoặc đại diện cho lợi ích của khách hàng
Büro, das Vermittlungsdienstleistungen erbringt oder die Interessenvertretung für seine Kunden übernimmt
thông tấn xã, hãng thông tấn- cơ quan thông tin hoặc báo chí
Nachrichten- oder Presseagentur
cơ quan liên bang, chi nhánh- cơ quan cấp liên bang hoặc một chi nhánh của nó
Bundesanstalt oder eine ihrer Filialen