trừng phạt- xử phạt, kết tội hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với một hành vi vi phạm.
bestrafen, strafen, strafrechtlich verfolgen
linh cảm- cảm thấy hoặc mơ hồ nhận ra điều gì đó sắp xảy ra hay có ý nghĩa nào đó, dù chưa biết rõ.
ahnen