

cẩn thận- Được thực hiện một cách rất kỹ lưỡng, ngăn nắp và có sự chăm chút trong từng chi tiết.
genau, sorgfältig, ordentlich, mit Sorgfalt
đúng hệt- Diễn tả sự giống khít, trùng hoàn toàn với ai đó hay điều gì đó, hoặc xảy ra đúng ngay vào một thời điểm xác định.
genau, gerade
chính xác- Đúng với thực tế hoặc yêu cầu, rõ ràng, chuẩn xác và không sai lệch.
zutreffend; präzise; exakt