„Sie musste zu dieser Anhörung und zu jenem Pressetermin – alle Achtung, wie sie das gemeistert hat.“
“Cô ấy phải dự buổi điều trần này rồi lại đến cuộc hẹn báo chí kia – thật đáng nể, cách cô ấy xoay xở mọi việc tốt đến thế.”
Alle Achtung! Das hätte ich nicht vermutet, dass du das warst! Toll gemacht!
Đáng nể thật! Tôi đã không ngờ đó lại là cậu làm! Làm tốt lắm!