Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'allenthalben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
allenthalben
[ˈaləntˈhalbn̩]
Trạng từ
Định nghĩa
1
khắp nơi
- ở mọi nơi, chỗ nào cũng có; diễn ra hoặc xuất hiện rộng khắp.
überall
Allenthalben
regt sich der Wunsch nach nationaler Selbstbestimmung.
Khắp nơi đều dấy lên mong muốn về quyền tự quyết dân tộc.
„In der Kinderaufzucht, bei der Disziplinierung der Soldaten und dem Gefügigmachen der Zuchthäusler setze es
Hiebe.“
Từ đồng nghĩa
allerorten
überall
Từ trái nghĩa
nirgends
nirgendwo
allenthalben
“Trong việc nuôi dạy trẻ em, trong việc rèn kỷ luật binh lính và bắt những tù nhân ở trại giam phải phục tùng, đâu đâu cũng dùng đến đòn roi.”
Trạng từ