Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'allerorten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
allerorten
[ˈalɐˈʔɔʁtn̩]
Trạng từ
Định nghĩa
1
khắp nơi
- ở mọi nơi, ở bất cứ chỗ nào; khắp nơi đều có hoặc đều xảy ra
an jedem Ort, überall
Allerorten
herrscht dieser Tage Trübsal.
Những ngày này, nỗi buồn bao trùm khắp nơi.
Diese neuen Automobile sind nun
allerorten
anzutreffen.
Những chiếc ô tô mới này giờ đây có thể bắt gặp ở khắp nơi.
Từ đồng nghĩa
allenthalben
überall
Từ trái nghĩa
nirgends
nirgendwo
Trạng từ