
khác
verschieden, abweichend (von etwas), auf andere Weise
không như vậy
nicht so
khác
sonst
thực sự
überhaupt, wirklich, denn (= lat. modo, quidem, tamen nach sī)
nếu không
sonst, andernfalls (= lat. aliter, aliōquī)
khác- Biến thể của từ chỉ sự khác biệt, nghĩa là khác hoặc cái/người khác.
Namibia, Südwesterdeutsch ander(er, -e, -es)
đặc biệt- Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó rất, hết sức hoặc khác thường, nổi bật.
Namibia, Südwesterdeutsch (1ebrauch) besonders, außergewöhnlich; ganz, sehr
kỳ lạ- Dùng như tính từ để chỉ điều gì đó lạ lùng, khác thường hoặc có vẻ khó hiểu.
Namibia, Südwesterdeutsch (adjektivischer Gebrauch) seltsam, sonderbar, komisch