'aneifern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aneifern
[ˈanˌʔaɪ̯fɐn]Động từ
Định nghĩa
1
khích lệ- thúc đẩy hoặc tạo động lực cho ai đó, cho họ một sự khuyến khích đặc biệt để cố gắng hơn
jemanden dazu motivieren, einen besonderen Anreiz geben, sich mehr anzustrengen
„Was sollte ihn aber noch aneifern, seine grenzenlose Trägheit zu überwinden, da er sich auf Jahre hinaus vor materiellen Sorgen geschützt wusste?“
“Nhưng điều gì còn có thể khích lệ ông ta vượt qua sự lười biếng vô hạn của mình, khi ông ta biết rằng mình đã được bảo đảm khỏi những lo toan vật chất trong nhiều năm tới?”