

bay tới- đến gần qua không trung bằng máy bay hoặc bằng cánh, bay lại gần từ xa.
in einem Luftfahrzeug, mit Flügeln, durch die Luft näher kommen
lao tới- nhanh chóng đến gần, tiến đến rất nhanh.
sich schnell nähern, schnell herankommen
bay ngược- khi bay trong không trung phải chống lại một lực cản, chẳng hạn như gió hoặc vật cản.
beim Fliegen, in der Luft einen Widerstand überwinden müssen
bay đến- bay theo hướng của một mục tiêu nhất định, điều khiển đường bay đến một đích cụ thể.
in die Richtung eines bestimmten Ziels fliegen, ein Ziel fliegend ansteuern
chợt đến- bất ngờ ập đến với ai đó, đột nhiên xuất hiện trong đầu hoặc trong cảm nhận của ai đó như cảm xúc, ký ức, ý nghĩ hoặc điều tương tự.
(jemanden) unvermittelt erfassen, (jemandem) plötzlich in den Sinn kommen (eine Empfindung, Erinnerung, Idee oder Anderes)
dễ đến- đến với ai đó một cách dễ dàng, đạt được mà hầu như không cần cố gắng.
(jemandem) mühelos, leicht gelingen