

bay mất- rời đi qua không trung bằng cách bay hoặc bị gió cuốn đi qua không trung.
sich durch die Luft (fliegend) entfernen oder durch die Luft weggetragen werden
bỏ xa- đạt thành tích tốt đến mức những người khác không thể theo kịp và bị tụt lại phía sau.
eine so gute Leistung erbringen, dass andere nicht mehr mithalten können, sondern abgehängt werden