

cất cánh, bay đi- rời khỏi một địa điểm bằng đường hàng không
einen Ort fliegend verlassen
chuyên chở bằng đường không- di chuyển người hoặc vật từ một địa điểm (thường là hiện trường tai nạn) bằng máy bay
mit einem Luftfahrzeug von einem Ort (Unfallort) wegbringen
bay kiểm tra, bay rà soát- bay dọc theo một khu vực để kiểm tra hoặc tìm kiếm thứ gì đó
eine Strecke prüfend überfliegen, suchend entlangfliegen