
bắt đầu- bắt đầu một việc gì đó
etwas beginnen
tham gia, ứng cử, đối đầu- tự định vị bản thân, ra ứng cử, đối đầu với điều gì đó
sich positionieren, zur Wahl stellen, sich etwas entgegenstellen
giẫm chân- dùng chân nén chặt để đất trở nên cứng
mit den Füßen bearbeiten, damit der Boden fest wird
tập hợp, xếp hàng- xuất hiện và trình diện hoặc xếp hàng theo trật tự nhất định
erscheinen sich in einer bestimmten Ordnung präsentieren oder aufstellen
tăng tốc- tăng tốc độ khi chạy nước rút
den Spurt beschleunigen
khởi động- khởi động động cơ bằng cách bật công tắc khởi động
durch Betätigen des Anlassers den Motor starten