

tùy tiện- được quyết định một cách không theo quy tắc cố định, mang tính ngẫu ý hoặc để cho người nào đó tự quyết theo ý mình.
willkürlich, beliebig, dem Ermessen überlassen
võ đoán- (về dấu hiệu hay từ ngữ ngôn ngữ) được cộng đồng ngôn ngữ quy ước một cách không có quan hệ tất yếu, tự nhiên giữa hình thức biểu đạt và nội dung ý nghĩa.
als durch Konvention einer Sprachgemeinschaft willkürlich festgelegtes sprachliches Zeichen oder Wort, das keinen zwangsläufigen, naturgegebenen Zusammenhang zwischen Artikulation und Inhalt erkennen lässt
bất kỳ- (trong toán học) chỉ một đại lượng hằng số bất kỳ được biểu thị bằng một chữ cái.
durch einen Buchstaben symbolisierte beliebige konstante Größe