
đến- chỉ hướng đi hoặc đích đến của sự di chuyển, đi về phía một nơi chốn hoặc địa điểm nào đó
in Richtung (mit Dativ oder adverbialer Bestimmung des Ortes)
về phía- nhấn mạnh mục tiêu hoặc đối tượng mà một hành động trong câu hướng tới
Hervorhebung des Ziels einer im Satz ausgedrückten Tätigkeit; mit Dativ
sau- chỉ quan hệ mà đối tượng được nói tới đứng trước chủ thể về mặt thời gian hoặc vị trí theo hướng chuyển động
Relation, bei der das mit nach referenzierte Bezugsobjekt zeitlich oder räumlich (in Bewegungsrichtung) vor dem Subjekt liegt; mit Dativ
theo- dùng để dẫn lại hoặc dựa theo lời nói, câu trích dẫn hay quan điểm của ai đó
jemandes Zitat aufgreifen; mit Dativ