sự phấn khích, sự xúc động- cảm giác căng thẳng và bồn chồn
Gefühl der Anspannung und Unruhe
Er konnte vor Aufregung nicht schlafen.
Anh ấy không thể ngủ được vì quá phấn khích.
„Vielleicht war es auch die Folge der verwirrenden Aufregung oder des schmerzlichen Bewußtseins, von jemand Abschied nehemen zu müssen, den man gern hatte.“
Có lẽ đó cũng là hậu quả của sự xúc động rối bời hoặc ý thức đau đớn về việc phải chia tay một người mà mình yêu quý.
2
sự ồn ào, sự hỗn loạn- tình trạng lộn xộn, hỗn độn và rối ren
verwirrendes, chaotisches Durcheinander
Ich verstehe die ganze Aufregung nicht, was dieses Thema betrifft.
Tôi không hiểu tại sao mọi người lại ồn ào xung quanh chủ đề này.