

đổ ra- làm nghiêng hoặc lật vật chứa có chất lỏng để chất lỏng chảy ra khỏi đồ chứa
den Behälter, in dem die Flüssigkeit ist, wenden/kippen, so dass sie aus dem Gefäß herausläuft
trút ra- dành cho ai đó sự công nhận hoặc chỉ trích một cách rõ ràng và rất nhiều
jemandem deutlich und viel Anerkennung/Kritik zukommen lassen
đổ đầy- làm cho một vật hoặc khuôn được chứa đầy bằng chất lỏng hoặc chất bán lỏng
mit flüssiger/halbflüssiger Masse befüllen
dội tắt- dập tắt bằng nước
mit Wasser löschen