

tháo ra- Tháo một vật như cửa hoặc cửa sổ ra khỏi bản lề, móc treo hay chỗ gắn của nó.
etwas (beispielsweise eine Tür, ein Fenster) aus seiner Aufhängung/von seinem Haken lösen
niêm yết- Công bố công khai một việc gì đó, thường bằng cách dán hoặc treo thông báo.
etwas (meist durch einen Aushang) öffentlich bekannt machen
treo ra- Treo một vật như khăn vải hoặc lá cờ ra ngoài cửa sổ.
etwas (beispielsweise Tücher, eine Fahne) aus dem Fenster hängen
rút tay- Rút cánh tay đang khoác hoặc móc vào tay người khác ra khỏi tay người đó.
seinen angewinkelten untergeschobenen Arm vom Arm eines anderen wegziehen
làm phẳng- Làm cho phẳng bằng cách treo vật gì đó lên, chẳng hạn như quần hoặc rèm, để các nếp nhăn tự duỗi ra.
glätten durch Aufhängen von etwas (beispielsweise eine Hose, Gardinen)
được niêm yết- Một việc gì đó được công bố công khai, thường bằng thông báo được dán hoặc treo lên.
etwas wird (meist durch einen Aushang) öffentlich bekannt gemacht