
tính ra- thực hiện một phép toán hoặc phép tính để xác định một kết quả
eine mathematische Operation ausführen, etwas berechnen
ước tính- xác định điều gì đó bằng cách suy nghĩ kỹ lưỡng; hình dung hoặc tự suy ra một khả năng nào đó
etwas durch genaues Überlegen ermitteln; sich etwas vorstellen