
tính toán- thực hiện một phép toán, tính ra cái gì đó
eine mathematische Operation ausführen, etwas ausrechnen
tính phí- đòi thanh toán cho cái gì đó, lập hóa đơn cho cái gì đó
für etwas eine Bezahlung fordern, etwas in Rechnung stellen
tính toán trước- lên kế hoạch cho tương lai, cân nhắc trước
Zukünftiges planen, im Voraus abwägen