
mổ moi ruột- lấy nội tạng ra khỏi một con vật đã chết.
einem toten Tier die Eingeweide herausnehmen
tháo lấy đồ- tháo các bộ phận từ một thiết bị bị hỏng mà vẫn còn có thể tận dụng được.
einem kaputten Gerät Einzelteile entnehmen, die noch verwertet werden können
khai thác triệt để- tận dụng hoặc lợi dụng một cách không đắn đo, không e ngại.
bedenkenlos ausnutzen