'aussourcen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aussourcen
[ˈaʊ̯sˌsɔːɐ̯sn̩]Động từ
Định nghĩa
1
thuê ngoài- Tách một phần quy trình công việc ra khỏi doanh nghiệp và giao cho bên ngoài thực hiện.
Arbeitsabläufe aus einem Betrieb ausgliedern und von Externen erledigen lassen
„Gleich mit Beginn der Währungsunion trennten sich fast alle Fachorgane von ihren EDVSpezialisten, ‚aussourcen‘ nannte man wenig später solcherart Trennung.“
“Ngay khi liên minh tiền tệ bắt đầu, gần như tất cả các cơ quan chuyên môn đều tách khỏi các chuyên gia công nghệ thông tin của mình; ít lâu sau, kiểu tách rời như vậy được gọi là ‘thuê ngoài’.”
„Zusätzlich bietet die Gruppe Unternehmen die Möglichkeit, neben der Versicherung ihrer Forderungen, auch das gesamte Debitoren- Management auszusourcen.“
“Ngoài ra, tập đoàn còn mang đến cho doanh nghiệp khả năng, bên cạnh việc bảo hiểm các khoản phải thu của mình, cũng có thể thuê ngoài toàn bộ hoạt động quản lý con nợ.”