
nhốt ngoài- không cho ai vào bên trong bằng cách chặn hoặc khóa lối vào.
jemanden nicht hineinlassen, indem man den Zugang versperrt
cấm cửa- không cho người lao động vào nơi làm việc, thường do phía chủ sử dụng lao động quyết định trong tranh chấp lao động.
Arbeitnehmer nicht an den Arbeitsplatz lassen