

đòi hỏi- nêu yêu sách; đưa ra yêu cầu, đòi được hưởng hoặc có quyền đối với một điều gì đó
einen Anspruch erheben; eine Forderung stellen
làm hao- làm hư hại hoặc giảm độ bền do sử dụng
durch Benutzung beschädigen
bắt sức- đòi hỏi rất nhiều ở ai đó; buộc ai đó phải bỏ ra nhiều công sức và nỗ lực
jemandem viel abverlangen; Anstrengungen von jemandem einfordern
cần đến- đòi hỏi hoặc cần có
erfordern; benötigen