Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'beantragen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beantragen
[bəˈʔantʁaːɡn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
xin, đăng ký
- nộp đơn yêu cầu một điều gì đó cho ai đó
einen Antrag auf etwas bei jemandem stellen
Ich beantrage
hiermit den Sichterstatus.
Tôi xin đăng ký quyền kiểm duyệt viên tại đây.
Einen Pass muss man
beantragen
.
Từ đồng nghĩa
fordern
verlangen
Hộ chiếu thì phải xin cấp.
Động từ