Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Bedarf
der
[bəˈdaʁf]
Danh từ
Số nhiều: Bedarfe
Định nghĩa
1
nhu cầu
- thứ gì đó được cần đến
etwas, das gebraucht wird
Durch das Wirtschaftswachstum steigt der
Bedarf
an Fachkräften.
Thông qua tăng trưởng kinh tế, nhu cầu về nhân lực chuyên môn tăng lên.
Bei
Bedarf
dürfen Sie mich gerne wieder anrufen.
Khi có nhu cầu, bạn có thể gọi lại cho tôi.
Từ đồng nghĩa
Bedürfnis
Từ cụ thể hơn
Diskussionsbedarf
Eiweißbedarf
Energiebedarf
Fleischbedarf
Forschungsbedarf
Gasbedarf
Handlungsbedarf
Holzbedarf
+ 20 more
Danh từ